Kho lạnh công nghiệp sử dụng dàn lạnh Penthouse - Newtechco | Thi công lắp đặt | Cung cấp thiết bị điện tử điện lạnh - Newtechco | Thi công lắp đặt | Cung cấp thiết bị điện tử điện lạnh
(0)

Kho lạnh công nghiệp sử dụng dàn lạnh Penthouse


Liên hệ

Hotline: 090 386 4230

Mã sản phẩm:

Email: tinh.newtechco@gmail.com

Website: newtechco.com.vn

Giao hàng toàn quốc
  • Chi tiết
  • Thông số kỹ thuât
  • Videos
  • Ghi chú

KHO LẠNH CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG DÀN LẠNH PENTHOUSE:

  1. Giới thiệu chung:

Các kho lạnh công suất lớn thường gặp phải vấn đề khi dàn lạnh bị xì gas hoặc cháy motor việc bảo trì sửa chữa rất khó khăn. Nguyên nhân vì các lí do sau:

  • Do nhiệt độ lạnh âm sâu việc vào sửa chữa không đảm bảo an toàn.
  • Hàng hóa không thểbị gián đoạn nhiệt độ trữ trong thời gian bảo trì sửa chữa.
  • Dàn lạnh lắp trên cao 10-12m thao tác khó khăn.
  • Khó vệ sinh.

Do đó giải pháp đưa ra là sử dụng dàn lạnh Penthouse. Dàn lạnh được lắp đặt trong phòng panel trên nóc kho, khi dàn lạnh bị sự cố chỉ cần đóng panel cô lập phòng lắp dàn lạnh là thực hiện được việc vệ sinh, bảo trì, sửa chữa.

  1. THUYẾT MINH HỆ THỐNG LẠNH ĐIỂN HÌNH CHO KHO LẠNH SỬ DỤNG DÀN LẠNH PENTHOUSE:

ĐIỀU KIỆN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LẠNH

A. CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG

– Công suất lạnh của hệ thống : 170 KW

– Môi chất lạnh : R717 (Ammoniac)

– Nhiệt độ môi trường trung bình : 350C

– Nhiệt độ ngưng tụ trung bình : 350C

– Độ ẩm môi trường trung bình : 80%

– Phương pháp làm lạnh: Sử dụng hệ thống lạnh liên hoàn, bơm lỏng tuần hoàn

(tỷ số tuần hoàn = 4)

– Nước giải nhiệt : Nước sạch 280C ( Tổng các loại

muối trong nước phải dưới 50 mg/l )

– Phương pháp xả đá :

Kho lạnh : Gas nóng

Phòng đệm : Tự nhiên

– Nguồn điện / : 380 V ±10% /3Ph/ 50Hz

B. PHƯƠNG PHÁP CẤP DỊCH VÀO BÌNH THẤP ÁP VÀ BƠM DỊCH

  • Bình chứa thấp áp

Bình chứa thấp áp cho kho lạnh có nhiệt độ phòng là – 250C

– Nhiệt độ bình : – 320C

– Số lượng : 01

  • Phương pháp cấp dịch vào bình thấp áp

Hệ thống được thiết kế với 2 đường cấp dịch vào bình chứa thấp áp

– Đường thứ nhất (Sử dụng thường xuyên)

Sử dụng van của Danfoss. Chúng tôi sử dụng van tiết lưu điện tử tuyến tính

(ICM = ICV + ICAD) với bộ cảm biến mức lỏng điện tử AKS41 & thông qua

bộ EKC47.

Trong trường hợp này, nhiệt độ của bình thấp áp luôn ổn định.

– Đường thứ hai (Sử dụng khi đường thứ nhất có sự cố)

Chúng tôi sử dụng van tiết lưu tay với các bộ cảm biến mức lỏng bằng cơ

(Dùng 3 bộ công tắc phao).Trong trường hợp này, lỏng cấp vào bình

qua van điện từ EVRA theo dạng ON – OFF và nhiệt độ luôn thay đổi

C. MÔ TẢ THIẾT BỊ

a. Cụm máy nén lạnh

Toàn bộ hệ thống sử dụng cụm máy nén trục vít với qui cách chung như sau:

– Nhà sản xuất / Manufactured : MYCOM – Nhật Bản

– Môi chất lạnh / Refrigerant : R717 ( Ammoniac )

– Màu máy / Color : N7

– Phụ kiện của cụm máy

  • Bộ điều khiển vi xữ lý CPIII
  • Van một chiều đầu đẩy và đầu hút
  • Bộ làm mát dầu (loại thermosiphon)
  • Bình tách dầu nằm ngang
  • Thiết bị Economizer và các van gas cần thiết( Phương án máy 1 cấp )
  • Bơm dầu và lọc dầu
  • Van an toàn
  • Bộ van điện từ điều khiển công suất (tăng giảm tải).
  • Bộ lọc đầu hút
  • Hộp đồ nghề sửa chữa tiêu chuẩn

– Mô tả chi tiết:

  • Máy nén, động cơ, bình tách dầu, bình làm mát dầu & bình economizer

được lắp trên khung bệ vững chắc. Máy nén và động cơ được đấu

qua khớp nối thẳng.

  • Cụm máy nén được trang bị van an toàn, van một chiều tại đầu đẩy,

đầu hút, áp kế điện tử (hút, nén, dầu, trung gian), các cảm biến áp lực

điện tử , hệ thống tăng giảm tải tự động và bằng tay, các nhiệt kế

điện tử , van By-Pass và phụ kiện, đường nạp dầu, xả dầu, kính nhìn

mức dầu…..

  • Cụm máy nén được chế tạo, lắp đặt nguyên cụm và có xuất xứ (C/O)

từ Nhật bản.

  • Sử dụng 2 cụm máy nén lạnh (1 chạy , 1 dự phòng )

– Đặc tính của cụm máy nén lạnh

  • Model : MCN 160 ME – L/51.
  • Loại máy : 1cấp có Economizer
  • Công suất lạnh : 143.1 KW / 70.6 BKW (- 320C / 350C)
  • Tốc độ vòng quay : 2.950 RPM
  • Motor : 100 kW – 380V/ 3 Ph / 50 Hz.
  • Kiểu khởi động : S/D
  • Số lượng : 2 cụmb. Bơm dịch
    Chúng tôi dùng 2 bơm cấp dịch; trong đó 1 bơm hoạt động 1 bơm dự phòng

    Bơm dịch có thông số như sau:

    – Hiệu & model : TEIKOKU – R42-3115N4G-0204SX1-B

    – Công suất motor : 2.1 KW – 380 VAC – 3Ph – 50HZ

    – Lưu lượng : 100 l/m , 36 m H2O

    – NPSHr : 1.3m

    – Số lượng : 02

     

     

     

    c.Dàn ngưng bay hơi

    – Model : BAC – CXV 74 ( CKD )

    – Nước sản xuất : China / Malaysia.

    – Công suất : 236 KW (350C/280C).

    – Môi chất : R717 ( NH3, Ammoniac )

    – Quạt : 4 KW – 380V/3p/50Hz.

    – Bơm nước : 1 KW – 380V/3p/50Hz.

    – Khối lượng khi hoạt động : khỏang 3,400 Kg.

    – Kích thước : (1.860 + 670)L x 2.235 W x 3.980H mm

    – Số lượng : 02 bộ

    Mô tả chi tiết

    – Gió và nước chuyển động ngược chiều nhằm tăng hiệu quả truyền

    nhiệt.

    -Dàn ngưng được cung cấp dạng CKD và được lắp trên khung bộ vững

    chắc tại công trường.

    -Quạt gió được gắn phía trên dàn ngưng. Động cơ quạt hoàn toàn kín

    nước. Cánh quạt được truyền động bởi motor thông qua dây đai.

    -Bơm nước giải nhiệt gắn bên cạnh dàn ngưng hoàn toàn kín nước.

    -Toàn bộ dàn ống được mạ kẽm nóng toàn bộ & có đặc tính chống gỉ

    cao.

    -Phần nối giữa thân và bể nước dàn ngưng được làm bằng bích đôi

    nhằm ngăn chặn việc rò rỉ nước.

    -Thiết bị gạt nước (hệ thống lá sách) tối ưu làm giảm thiểu lượng nước

    bay hơi đến 0,01% lượng nước tuần hoàn.

    -Bể chứa nước được trang bị thiết bị bảo vệ mực nước và được liên kết

    với tủ điện chính nhằm bảo vệ mực nước cho bơm và áp suất ngưng tụ

    của hệ thống.

    d.Dàn lạnh cho kho lạnh & phòng đệm

    Tất cả các dàn lạnh này có các đặc tính như sau:

    – Nhà sản xuất là Guentner Indonesia

    – Lắp ráp hoàn chỉnh tại nhà máy trước khi xuất xưởng.

    – Cấp dịch bằng bơm

    – Có điện trở sưởi các lồng quạt

    – Xả đá bằng gas nóng (dàn kho lạnh)

    – Xả đá kiểu tự nhiên (dàn phòng đệm)

    – Coil trao đổi nhiệt và cánh truyền nhiệt bằng ống inox 316L và cánh nhôm

    – Dàn lạnh kiểu penthouse (kho lạnh) & kiểu thổi gió 2 phía (Phòng đệm)

    – Sơn phủ lớp sơn đặc biệt RAL 9003

    – Thử bền & thử kín theo tiêu chuẩn EC trước khi xuất xưởng.

    Thông số kỹ thuật cho của dàn lạnh như sau :

    – Dàn lạnh kho lạnh ( Penthouse )

    • Model : S-GANP 080.2H/212-HND/12P.E
    • Công suất lạnh : 43.9 KW ( Te= – 320C / DT1 = 7 )
    • Số lượng : 4 dàn

    – Dàn lạnh phòng đệm

    • Model : S-ADHN 046G/210/7P
    • Công suất lạnh : 61.4 KW ( Te= – 320C / DT1 = 37 )
    • Số lượng : 01 dàn

     

    e. Van trong hệ thống đường ống gas

    Van được cung cấp theo tiêu chí như sau :

    – Toàn bộ van gas được dùng của hãng Danfoss

    – Cung cấp đầy đủ các loại van cần thiết theo bản vẽ nguyên lý hệ

    thống lạnh.

    f. Bình áp lực

    − Cung cấp và chế tạo hoàn chỉnh (bằng máy hàn tự động)trước khi

    xuất xưởng.

    − Được thiết kế, chế tạo, kiểm nghiệm an toàn theo TCVN 6104 – 1966 do

    Chính phủ ban hành trước khi xuất xưởng.

    Siêu âm mối hàn (Do TT kiểm định KVII – Bộ LĐ TB & XH thực hiện)

    Thử bền với áp suất 27 kgf/ sqcm (Cao áp ) và 18 kgf/sqcm (Thấp

    áp)

    − Bình áp lực trong hệ thống bao gồm :

    Bình chứa cao áp

    Kiểu : Hình trụ nằm ngang , hai đáy cong

    Kích thước : 1200 OD x 4000L x 14t mm

    vật liệu : CT3, Tiêu chuẩn Nga

    Hoặc SS400 , tiêu chuẩn Nhật

    Số lượng : 01

    Bình chứa thấp áp

    Kiểu : Hình trụ ngang , hai đáy cong

    Kích thước : 1200 OD x 4000L x 14t mm

    vật liệu : SS400 , tiêu chuẩn Nhật

    Số lượng : 01

    Bình chứa giải nhiệt dầu

    Kiểu : Hình trụ đứng , hai đáy cong

    Kích thước : 508 OD x 1200 L x 12t mm

    vật liệu : CT3, Tiêu chuẩn Nga

    Số lượng : 01

    Bình gom dầu thấp áp

    Kiểu : Hình trụ đứng , hai đáy cong

    Kích thước : 219 OD x 600 L x 8t mm

    vật liệu : CT3, Tiêu chuẩn Nga

    Số lượng : 01

    Bình tập trung dầu

    Kiểu : Hình trụ ngang , hai đáy cong

    Kích thước : 355 OD x 800 L x 10t mm

    vật liệu : CT3, Tiêu chuẩn Nga

    Số lượng : 01

    g. Tủ điện động lực và điều khiển , hệ thống theo dõi , giám sát hoạt động

    Tủ điện động lực và điều khiển cho toàn bộ hệ thống lạnh với các đặc

    điểm sau:

    – Vỏ tủ sơn tĩnh điện

    – Bộ bảo vệ mất pha và điện áp nguồn

    – Nguồn động lực : 380V / 3 Ph / 50Hz

    – Nguồn điều khiển : 220 V / 2Ph / 50Hz

    – Linh kiện chính : Mitsubishi /Fuji / Telemecanique ,

    – PLC : Misubishi

    – Bộ khởi động khởi động mềm cho các động cơ máy nén từ 180KW trở

    lên

    – Bộ khởi động Y/D cho các động cơ điện từ 11 KW đến 180 KW

    – Bộ khởi động trực tiếp cho các động cơ điện từ dưới 11 KW

    – Tất cả các động cơ điện từ 0.5 KW trở lên đều trang bị khởi động từ

    riêng

    – Các công tắc cấp dịch, bơm dịch , bơm nước & quạt dàn ngưng, xả

    tuyết, quạt dàn lạnh, vv.. đều dùng loại 3 vị trí MAN – OFF – AUTO.

    – Các công tắc hoạt động của máy nén loại START – STOP.

    – Điều chỉnh công suất các máy nén bằng tay hoặc tự động theo biến

    thiên của áp suất hút.

    – 2 dàn ngưng sẽ hoạt động bằng tay hoặc tự động theo biến thiên của

    áp suất ngưng tụ.

    – Trang bị đầy đủ các đèn báo trạng thái hoạt động & sự cố của toàn

    bộ hệ thống.

    – Các chế độ bảo vệ & vận hành của từng máy nén sẽ do bộ CPIII xử lý

    & giải quyết  Ví dụ : dừng máy khi áp suất nén cao , quá tải động cơ ,

    áp suất dầu quá thấp , áp suất hút quá thấp … )

    – Mỗi dàn lạnh kho lạnh & phòng đệm đều trang bị 1 bộ điều khiển điện

    tử EKC 204 để phục vụ các yêu cầu như :

    Hiện thị nhiệt độ trung bình trong phòng

    Điều khiển cấp dịch

    Điều khiển xả đá

    Điều khiển quạt dàn lạnh

    – Trang bị đầy đủ vôn kế nguồn , ampe kế tổng , ampe kế của từng máy

    nén, từng dàn ngưng & từng dàn lạnh , đồng hồ báo độ rơ của các

    bơm cấp dịch, nút nhấn, đèn báo, chuông, còi để tạo thành một tủ

    điện hoàn chỉnh.

     

    h. Dây và cable điện / Electric wise and cable

    Chủ đầu tư cung cấp điện nguồn vào các tủ điện & các dây pha

    R , S , T , N , E.

    – Dây & cáp điện động lực, điều khiển là Cadivi hoặc tương đương

    – Tín hiệu (nhiệt độ, áp suất, mức lỏng) sẽ dùng dây chống nhiễu

    – Dây điều khiển và động lực sẽ đi tách biệt.

    – Dây và cable điện được đi trên thang, máng hoặc ống điện tiêu chuẩn.

     

    i. Đường ống gas và phụ kiện đường ống

    – Ống thép đúc loại Sch40 & xuất sứ từ Nga, Trung Quốc, Ukraina,

    Singapore

    – Phụ kiện (Tee , co , giảm) loại đúc,Sch40 với xuất sứ từ Nga, Trung

    Quốc, Ukraina,Taiwan,Korea

     

    j. Lắp đặt đường ống

    Lắp đặt đường ống sẽ tuân theo các qui tắc sau :

    – Giá đỡ đường ống

    Khoảng cách giữa các giá đỡ như sau:

    Loại ống (Size)

    Inch (mm)

    Khoảng cách tối thiểu giữa các giá đỡ ống

    Distance between hanger supports

    (mm)

    ½ (DN 15) 1200

    1 (DN 25) 1500

    1¼ (DN 32) 2100

    1½ (DN 40) 2400

    – 8 –

    2 (DN 50) 2700

    2½ (DN 65) 3000

    3 (DN 80) 3300

    4 (DN 100) 3600

    6 (DN 150) 4200

    8 (DN 200) 5100

    10 (DN 250) 5700

    – Ống & phụ kiện đường ống sẽ hàn lót, sau đó mới hàn điện hoàn thiện

    – Đường xả của van an toàn dùng ống tráng kẽm hàn loại Sch20

    – Các đường ống phải bọc cách nhiệt khi đưa lên giá đỡ thì  tại đó các

    ống sẽ được gá lên các gối đỡ bằng gỗ không thấm nước loại

    chuyên dùng .

     

    k. Cách nhiệt đường ống và bình thấp áp

    – Vật liệu cách nhiệt

    Foam Polyurethane (P ) đổ tại chỗ có tỷ trọng trên 30 kg/m3.

    – Chiều dày cách nhiệt:

    o Bình thấp áp dưới – 320C : 150 mm

    o Bình thấp áp 20C : 100 mm – 125 mm

    o Ống 15 – 25 A : Cách nhiệt T 40mm, Inox/tole 0,4mm.

    o Ống 32 – 40 A : Cách nhiệt T 50mm, Inox/tole 0,4mm.

    o Ống 50 – 65 A : Cách nhiệt T 75mm, Inox/tole 0,5mm.

    o Ống 80 – 125 A : Cách nhiệt T 100mm, Inox/tole 0,5mm.

    o Ống >150 – 200 A : Cách nhiệt T 125mm, Inox/tole 0,6mm.

    o Ống >200 – 300 A : Cách nhiệt T 150mm, Inox/tole 0,6mm.

    – Vỏ lớp cách nhiệt

    inox 304 : trong phòng máy

    tole lạnh : trên trần kho

     

    l. Gas R717 & nhớt lạnh

    Gas R717 (Vietnam hoặc Indonesi ) & nhớt lạnh (Suniso 3GS hoặc

    Suniso 4GS – Nhật) sẽ nạp đủ cho hệ thống và chỉ nạp 1 lần.

    3. THUYẾT MINH VỎ KHO PANEL:

    – Bản vẽ mặt bằng kho lạnh. Chiều rộng 49m, sâu 52m, cao 12m. Bao gồm: Dock house, p. kiểm hàng, P. điều hành, P. bảo hộ, Kho bao bì, phòng thay bao bì, P. xe nâng, Phòng đệm, KHo lạnh, P. máy phát điện, P. Điều khiển, Phong máy.

    – Hệ thống cửa kho lạnh của các kho lạnh công suất lớn bao gồm nhiều loại cửa chuyên dụng rất đa dạng.

     

    3.1. Cửa trượt cong chuyên dụng cách nhiệt.

    Dùng làm cửa ngăn Dock house và phòng đệm.

    • KT: W2400xH2800 (mm),
    • Dày 42 mm có lõi panel bằng polyurethane
    • Hoàn thiện 2 mặt bằng sơn phủ màu xám
    • Có kính quan sát bên trong
    • Cửa điều khiển đóng mở bằng điện.

     

     

     

     

     

     

    3.2. Cửa trượt thẳng chuyên dụng cách nhiệt

  • Dùng làm cửa ngăn giữa phòng đệm vào phòng xe nâng.
    • KT: W2400xH4500 (mm),
    • Dày 42 mm có lõi panel bằng polyurethane
    • Hoàn thiện 2 mặt bằng sơn phủ màu xám
    • Có kính quan sát bên trong
    • Cửa điều khiển đóng mở bằng điện

     

     

     

     

  • 3.3. Cửa trượt ngang đóng mở bằng tay

    Dùng cho vị trí từ kho lạnh và phòng đệm.

    • KT: W2500xH4300 (mm)
    • Dày 150 mm, bằng Polyurethane
    • Hoàn thiện 2 mặt bằng sơn phủ màu xám
    • Cạnh cửa được làm kín bằng gioăng cao su
    • Nút an toàn được mở từ bên trong cửa
    • Điện trở sưởi 220V/50Hz chống đông cứng khung cửa

     

     

     

     

     

    3.4. Cửa bản lề 2 cánh

    • KT: W1800xH2040 (mm)
    • Dày 40 mm, bằng Polyurethane
    • Kích thước khung kính 60 x 30 cm
    • Hoàn thiện 2 mặt bằng sơn phủ màu trắng BLANC

    3.5 Cửa bản lề 1 cánh

    • KT: W900xH2040 (mm)
    • Dày 40 mm, bằng Polyurethane
    • Kích thước khung kính 60 x 30 cm
    • Hoàn thiện 2 mặt bằng sơn phủ màu trắng BLANC 8807

    DOCKLEVELERS VÀ DOCKSHELTER:

    • DOCKLEVELERS để nâng hàng hoặc tạo dốc cho xe nâng.

      Dimension : 2000 x 2000 mm

    • DOCKSHELTER bao trùm phòng xuất hàng và xe container để tránh thất thoát hơi lạnh.

      Dimension : 3000 x 3000 mm

     

     

     

     

     

     

     

     

Lượt xem: 87

Sản phẩm cùng loại


  • Zalo 0903864230 Zalo 0903864230
  • Whatsapp 0903864230 Whatsapp 0903864230
  • Wechat 0903864230 Wechat 0903864230
  • Skype 0903864230 Skype 0903864230
  • Viber 0903864230 Viber 0903864230
  • Cooling Pad 7090 (1800 x 600 x 150 mm; phủ rêu)
    Máy làm mát nhà xưởng NEW-01HBKT (1 cấp/380V)
    Máy làm mát nhà xưởng NEW-30T(1 cấp/380)

    SẢN PHẨM HOT

    Chat ngay Gọi ngay